›

Xem ngày giờ tốt xấu tháng 3 năm 2014 ( P2)?

Cập nhật lần cuối lúc 11:29 ngày 05/03/2014 bởi cobe_xauxi

Cho mình hỏi về ngày giờ tốt xấu trong tháng 3 năm 2014 từ ngày 10/3 đến 20/3/2014 với ạ? Khoảng thời gian ấy mình có nhiều việc quan trọng nên cần tham khảo ngày đẹp một chút, cảm ơn chuyên mục trước nhé!



Hoidap-tinmoi - 5 months ago

 

Chuyên mục xin trả lời câu hỏi của bạn như sau:

 

Ngày giờ tốt xấu ngày 10/3/2014:

 

Âm lịch: Ngày 10/02/2014 Tức ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ

 

Hành Kim - Sao Mão - Trực Trừ

 

Giờ Hoàng Đạo:

Dần (3h-5h)          Tỵ (9h-11h)          Dậu (17h-19h)

Thìn (7h-9h)         Thân (15h-17h)    Hợi (21h-23h)

 

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)          Mão (5h-7h)         Mùi (13h-15h))

Sửu (1h-3h) Ngọ (11h-13h)      Tuất (19h-21h)

 

Hướng xuất hành: Tây Nam

 

Tuổi xung khắc: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

 

Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Nguyệt Không - U Vi tinh.*

Sao xấu: Thụ tử.* - Nguyệt Hoả

 

Việc nên - Không nên làm

Nên: Động thổ - Xuất hành - Tế lễ, tế tự

 

Ngày giờ tốt xấu ngày 11/3/2014:

 

Âm lịch: Ngày 11/02/2014 Tức ngày Tân Ty., tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ

 

Hành Kim - Sao Tất - Trực Mãn

 

Giờ Hoàng Đạo:

Sửu (1h-3h) Ngọ (11h-13h)      Tuất (19h-21h)

Thìn (7h-9h)         Mùi (13h-15h)      Hợi (21h-22h)

 

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)          Mão (5h-7h)         Thân (15h-17h))

Dần (3h-5h)          Tỵ (9h-11h)          Dậu (17h-19h)

 

Hướng xuất hành: Tây Nam

 

Tuổi xung khắc: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Ty.

 

Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Thiên phú - Nguyệt Tài - Thánh tâm - Lộc khố - Dịch Mã

Sao xấu: Thổ ôn - Vãng vong - Chu tước hắc đạo - Quả tú - Hoang vu.* - Trùng phục - Câu Trận - Không phòng - Âm thác

 

Việc nên - Không nên làm

Nên: Giao dịch, ký hợp đồng - Cầu phúc, tế tự

Không nên: Hôn thú, giá thú - Tố tụng, giải oan

 

Ngày giờ tốt xấu ngày 12/3/2014:

 

Âm lịch: Ngày 12/02/2014 Tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ

 

Hành Mộc - Sao Chủy - Trực Bình

 

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23h-1h)          Mão (5h-7h)         Thân (15h-17h)

Sửu (1h-3h) Ngọ (11h-13h)      Dậu (17h-19h)

 

Giờ Hắc Đạo:

Dần (3h-5h)          Tỵ (9h-11h)          Tuất (19h-21h))

Thìn (7h-9h)         Mùi (13h-15h)      Hợi (21h-23h)

 

Hướng xuất hành: Tây

 

Tuổi xung khắc: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

 

Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Thiên tài - Dân nhật, thời đức.* - Ích Hậu

Sao xấu: Thiên Lại.* - Tiểu Hao - Lục Bất thành - Hà khôi; Cẩu Giảo

 

Việc nên - Không nên làm

Nên: Hôn thú, giá thú - Khai trương

Không nên: Xuất hành, di chuyển - Giao dịch, ký hợp đồng - Khởi tạo

 

Ngày giờ tốt xấu ngày 13/3/2014:

 

Âm lịch: Ngày 13/02/2014 Tức ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ

 

Hành Mộc - Sao Sâm - Trực Định

 

Giờ Hoàng Đạo:

Dần (3h-5h)          Tỵ (9h-11h)          Tuất (19h-21h)

Mão (5h-7h)         Thân (15h-17h)    Hợi (21h-23h)

 

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)          Thìn (7h-9h)         Mùi (13h-15h))

Sửu (1h-3h) Ngọ (11h-13h)      Dậu (17h-19h)

 

Hướng xuất hành: Tây Bắc

 

Tuổi xung khắc: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Ty.

 

Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Tục Thế - Kim đường.* - Địa tài - Âm Đức.* - Mãn đức tinh.* - Tam Hợp.*

Sao xấu: Đại Hao.* - Hoả tai - Nhân Cách

 

Việc nên - Không nên làm

Nên: Cầu tài, lộc - Khai trương

Không nên: Xây dựng, sửa nhà

 

Ngày giờ tốt xấu ngày 14/3/2014:

 

Âm lịch: Ngày 14/02/2014 Tức ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ

 

Hành Thủy - Sao Tỉnh - Trực Chấp

 

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23h-1h)          Thìn (7h-9h)         Mùi (13h-15h)

Sửu (1h-3h) Tỵ (9h-11h)          Tuất (19h-21h)

 

Giờ Hắc Đạo:

Dần (3h-5h)          Ngọ (11h-13h)      Dậu (17h-19h))

Mão (5h-7h)         Thân (15h-17h)    Hợi (21h-23h)

 

Hướng xuất hành: Đông Nam

 

Tuổi xung khắc: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

 

Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Nguyệt giải.* - Thiên đức.* - Nguyệt Đức.* - Thiên Quý.* - Thiên Mã - Giải thần - Yếu yên

Sao xấu: Kiếp sát - Bạch hổ

 

Việc nên - Không nên làm

Nên: Tố tụng, giải oan - Giao dịch, ký hợp đồng

Không nên: Xây dựng, sửa nhà - An táng, mai táng

 

Ngày giờ tốt xấu ngày 15/3/2014:

 

Âm lịch: Ngày 15/02/2014 Tức ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ

 

Hành Thủy - Sao Quỷ - Trực Phá

 

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23h-1h)          Mão (5h-7h)         Mùi (13h-15h)

Dần (3h-5h)          Ngọ (11h-13h)      Dậu (17h-19h)

 

Giờ Hắc Đạo:

Sửu (1h-3h) Tỵ (9h-11h)          Tuất (19h-21h))

Thìn (7h-9h)         Thân (15h-17h)    Hợi (21h-23h)

 

Hướng xuất hành: Đông Nam

 

Tuổi xung khắc: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

 

Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Hoạt điệu.* - Lục Hợp.* - Thiên Quý.* - Thiên thành.* - Minh tinh.* - Ngọc đường.*

Sao xấu: Nguyệt phá - Thiên tặc - Nguyệt Yếm đại hoạ - Phi Ma sát - Trùng Tang - Ngũ hư - Tiểu Hồng Sa.* - Thiên ôn - Nguyệt Hư - Âm thác - Dương thác - Quỷ khốc

 

Việc nên - Không nên làm

Không nên: Hôn thú, giá thú - Xây dựng, sửa nhà - Tố tụng, giải oan - Động thổ - Xuất hành, di chuyển - Khai trương - An táng, mai táng - Khởi tạo


Ngày giờ tốt xấu ngày 16/3/2014:

 

Âm lịch: Ngày 16/02/2014 Tức ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ

 

Hành Thổ - Sao Liễu - Trực Nguy

 

Giờ Hoàng Đạo:

Dần (3h-5h)          Tỵ (9h-11h)          Dậu (17h-19h)

Thìn (7h-9h)         Thân (15h-17h)    Hợi (21h-23h)

 

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)          Mão (5h-7h)         Mùi (13h-15h))

Sửu (1h-3h) Ngọ (11h-13h)      Tuất (19h-21h)

 

Hướng xuất hành: Đông

Tuổi xung khắc: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý.

 

Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Hoạt điệu.* - Lục Hợp.* - Minh tinh.*

Sao xấu: Nguyệt phá - Thiên ôn - Nguyệt Hư - Quỷ khốc

 

Việc nên - Không nên làm

Không nên: Hôn thú, giá thú - Xây dựng, sửa nhà - Tố tụng, giải oan - Khai trương - An táng, mai táng


Ngày giờ tốt xấu ngày 17/3/2014:

 

Âm lịch: Ngày 17/02/2014 Tức ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ

 

Hành Thổ - Sao Tinh - Trực Thành

 

Giờ Hoàng Đạo:

Sửu (1h-3h) Ngọ (11h-13h)      Tuất (19h-21h)

Thìn (7h-9h)         Mùi (13h-15h)      Hợi (21h-22h)

 

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)          Mão (5h-7h)         Thân (15h-17h))

Dần (3h-5h)          Tỵ (9h-11h)          Dậu (17h-19h)

 

Hướng xuất hành: Đông

 

Tuổi xung khắc: Kỷ Ty., Quý Ty., Quý Mùi, Quý Sửu

 

Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Thiên hỷ - Nguyệt Ân.* - Tam Hợp.* - Mẫu Thương

Sao xấu: Huyền Vũ - Lôi công - Cô thần

 

Việc nên - Không nên làm

Nên: Cầu tài, lộc - Khai trương

Không nên: Xây dựng, sửa nhà - An táng, mai táng


Ngày giờ tốt xấu ngày 18/3/2014:

 

Âm lịch: Ngày 18/02/2014 Tức ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ

 

Hành Hỏa - Sao Trương - Trực Thu

 

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23h-1h)          Mão (5h-7h)         Thân (15h-17h)

Sửu (1h-3h) Ngọ (11h-13h)      Dậu (17h-19h)

 

Giờ Hắc Đạo:

Dần (3h-5h)          Tỵ (9h-11h)          Tuất (19h-21h))

Thìn (7h-9h)         Mùi (13h-15h)      Hợi (21h-23h)

 

Hướng xuất hành: Bắc

Tuổi xung khắc: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

 

Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Thiên đức hợp.* - Thiên phú - Thiên Xá - Thiên Phúc.* - Thiên Quan.* - Nguyệt Tài - Thánh tâm - Lộc khố - Dịch Mã - Tuế hợp.* - Mẫu Thương - Đại Hồng Sa.*

Sao xấu: Thiên Cương.* - Địa phá - Thổ ôn - Băng tiêu ngoạ hãm.* - Vãng vong - Chu tước hắc đạo - Quả tú - Nguyệt Hình.* - Hoang vu.* - Địa Tặc - Câu Trận - Sát chủ.* - Tội chỉ - Không phòng

 

Việc nên - Không nên làm

Nên: Giao dịch, ký hợp đồng - Cầu phúc, tế tự

Không nên: Hôn thú, giá thú - Động thổ - Khởi tạo


Ngày giờ tốt xấu ngày 19/3/2014:

 

Âm lịch: Ngày 19/02/2014 Tức ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ

 

Hành Hỏa - Sao Dực - Trực Khai

 

Giờ Hoàng Đạo:

Dần (3h-5h)          Tỵ (9h-11h)          Tuất (19h-21h)

Mão (5h-7h)         Thân (15h-17h)    Hợi (21h-23h)

 

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)          Thìn (7h-9h)         Mùi (13h-15h))

Sửu (1h-3h) Ngọ (11h-13h)      Dậu (17h-19h)

 

Hướng xuất hành: Nam

 

Tuổi xung khắc: Đinh Mùi, Ất Mùi

 

Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Nguyệt đức hợp.* - Kính Tâm - Sinh khí - Đại Hồng Sa.* - Hoàng Ân.*

Sao xấu: Cửu không

 

Việc nên - Không nên làm

Nên: Xây dựng, sửa nhà - Động thổ - An táng, mai táng

Không nên: Xuất hành, di chuyển - Cầu tài, lộc - Khai trương


Ngày giờ tốt xấu ngày 20/3/2014:

 

Âm lịch: Ngày 20/02/2014 Tức ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ

 

Hành Mộc - Sao Chẩn - Trực Bế

 

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23h-1h)          Thìn (7h-9h)         Mùi (13h-15h)

Sửu (1h-3h) Tỵ (9h-11h)          Tuất (19h-21h)

 

Giờ Hắc Đạo:

Dần (3h-5h)          Ngọ (11h-13h)      Dậu (17h-19h))

Mão (5h-7h)         Thân (15h-17h)    Hợi (21h-23h)

 

Hướng xuất hành: Tây Nam

 

Tuổi xung khắc: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

 

Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Thiên Xá - Nguyệt Không - Cát Khánh.* - Phổ hộ - Phúc hậu - Thanh Long.* - Ngũ phú.*

Sao xấu: Hoàng Sa - Ngũ Quỹ

 

Việc nên - Không nên làm

Nên: Hôn thú, giá thú - Xây dựng, sửa nhà - Tố tụng, giải oan - Cầu tài, lộc - Khai trương

 

H.D

Nguồn: Sưu tầm - Tin mới/Người đưa tin

Đánh giá của bạn về câu trả lời:


Hiện có: 15 đánh giá. Điểm đánh giá trung bình là: 3.5
HÃY NHẬP CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN :

Bình luận :