›
   ›

Điểm chuẩn đại học Giao thông vận tải 2012?

Cập nhật lần cuối lúc 09:51 ngày 27/05/2013 bởi

Điểm chuẩn đại học Giao thông vận tải 2012?



ngongcoi - 1 year ago

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải Hà Nội 2012

ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI (GHA)

Khối thi: khối A

 

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HỌC SINH PHỔ THÔNG

16,0

15,5

15,0

14,5

ƯU TIÊN 2 (Đối tượng 5-7

15,0

14,5

14,0

13,5

ỬU TIÊN 1 (Đối tượng 1-4)

14,0

13,5

13,0

12,5

 

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải Tp.HCM 2012

ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI  – CƠ SỞ 2 (GSA)

ĐỐI TƯỢNG

KHU VỰC

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Học sinh phổ thông

13.0

12.5

12.0

11.5

Nhóm ưu tiên 2
(Đối tượng 05-07)

12.0

11.5

11.0

10.5

Nhóm ưu tiên 1
(Đối tượng 01-04)

10.0

10.5

10.0

9.5

 

Điểm chuẩn nguyện vọng 1 ( Theo ngành)

 

Ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Khoa học hàng hải - Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển

D840106 (101)

13

Khoa học hàng hải - Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu thủy

D840106 (102)

13

Kỹ thuật điện, điện tử - Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp

D520201 (103)

13

Kỹ thuật điện tử, truyền thông - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông

D520207 (104)

13

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp

D520216 (105)

13

Kỹ thuật tàu thủy - Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Thiết bị năng lượng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi

D520122 (107)

13

Kỹ thuật cơ khí - Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng

D520103 (108)

13

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Quy hoạch giao thông, Xây dựng đường sắt - Metro

D580205 (109)

14

Kỹ thuật công trình xây dựng - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình

D580201 (116)

16

Công nghệ thông tin

D480201 (112)

13

Truyền thông và mạng máy tính

D480102 (115)

13

Kinh tế vận tải - Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển

D840104 (401)

15

Kinh tế xây dựng - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản trị Dự án xây dựng

D580301 (402)

14,5

Khai thác vận tải - Chuyên ngành: Quản trị logistic và vận tải đa phương thức

D840101 (403)

15

Bậc CĐ

 

Ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Điều khiển tàu biển

C840107, (C65)

10

Vận hành khai thác máy tàu thủy

C840108, (C66)

10

Công nghệ thông tin

C480201, (C67)

10

Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuyên ngành: Cơ khí ô tô

C510205, (C68)

10

Khai thác vận tải - Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển

C840101, (C69)

10

 

Chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung bậc đại học

 

Ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Khối

Điểm sàn xét tuyển

Ghi chú

Khoa học hàng hải - Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển

D840106 -01

80

A

13

Chỉ tuyển nam

Khoa học hàng hải - Chuyên ngành: Khai thác máy tàu thủy

D840106 - 02

80

A

13

Chỉ tuyển nam

Kỹ thuật điện, điện tử - Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp

D520201

75

A

13

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông

D520207

30

A

13

 

Kỹ thuật tàu thủy - Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Thiết bị năng lượng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi

D520122

130

A

13

 

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

60

A

13

 

 

Chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung bậc cao đẳng Trường chỉ xét tuyển kết quả thi ĐH khối A, A1.

 

Ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Khối

Điểm sàn xét tuyển

Ghi chú

Điều khiển tàu biển

C840107

70

A

10

Chỉ tuyển nam

Vận hành khai thác máy tàu thủy

C840108

75

A

10

Chỉ tuyển nam

Công nghệ thông tin

C480201

80

A

10

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuyên ngành: Cơ khí ô tô

C510205

75

A

10

 

Khai thác vận tải - Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển

C840101

65

A

10

 

Hồ sơ đăng ký dự tuyển trường chỉ nhận bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi. Hạn nộp từ ngày 20.8 đến hết ngày 10.9.

Điểm chuẩn nguyện vọng 2

STT

NGÀNH

MÃ NGÀNH

ĐTT  (KV3-HSPT)

1
Khoa học hàng hải – Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển

D840106 (101)

13.5

2

Khoa học hàng hải – Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu thủy

D840106 (102)

13.0

3

Kỹ thuật điện, điện tử – Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp

D520201 (103)

15.5

4

Kỹ thuật điện tử, truyền thông Chuyên ngành:Điện tử viễn thông

D520207 (104)

16.0

5

Kỹ thuật tàu thủy – Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Thiết bị năng lượng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi

D520122 (107)

14.0

6

Truyền thông và mạng máy tính

D480102 (115)

15.0

Nguồn: Sưu tầm - Tin mới/Người đưa tin

Đánh giá của bạn về câu trả lời:


Hiện có: 0 đánh giá. Điểm đánh giá trung bình là: 0
HÃY NHẬP CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN :

Bình luận :